Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
đối diện
Đối mặt nhau một cách chính diện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 정면으로 대하여.
Hai người nhìn nhau cười rạng rỡ.
Xe của chúng tôi đã đâm trực diện với xe chạy ngược chiều.
- 2
đáp trả
Một cách giống hệt, theo ngay sau hành động của đối phương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상대편의 행동을 바로 뒤따라서 똑같이.
Khi Min-jun giận dữ nhìn trừng trừng, Seung-gyu cũng trừng mắt nhìn lại.
Khi học sinh lớp khác hét lên, phía bên này cũng hét đáp lại.