Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    uống

    Làm cho chất lỏng như nước... đi qua cổ họng

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물 등의 액체를 목구멍으로 넘어가게 하다.

    • Hai người vừa uống trà vừa trò chuyện ở quán cà phê.

    • Đứa bé uống ừng ực một cốc nước rồi lại chạy ra ngoài.

  2. 2

    hít vào

    Hít mùi hay chất khí trong không khí... bằng mũi hay miệng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공기 등의 기체나 냄새를 입이나 코로 들이쉬다.

    • Sắp đến buổi phỏng vấn, Ji-su hít một hơi thật sâu để bớt căng thẳng.

    • Một người hít phải khí độc và bất tỉnh đã được chuyển vào phòng cấp cứu.