Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 讀書độc thư
- 1
sự đọc sách
Việc đọc sách.
Định nghĩa tiếng Hàn: 책을 읽음.
Ngay cả ngày nay khi Internet phát triển nhanh chóng, phần lớn việc học vẫn diễn ra qua việc đọc sách.
Đọc sách mỗi ngày một tiếng đã thành thói quen, giờ tôi đọc được hơn một trăm cuốn sách mỗi năm.