Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 獨立độc lập
- 1
sự độc lập
Việc không bị trói buộc hay phụ thuộc vào người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 의존하거나 매여 있지 않음.
Muốn sống tự lập khỏi bố mẹ thì trước hết phải độc lập về kinh tế.
Chị tôi thưa với bố mẹ rằng khi có việc làm sẽ ra ở riêng.
- 2
sự riêng biệt, sự độc lập
Việc tồn tại một cách riêng biệt và không trực thuộc hoặc gắn với cái khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것에 붙어 있거나 속해 있지 않고 독자적으로 존재함.
Một bệnh viện đại học đã bố trí khu điều trị nhi khoa trong một tòa nhà riêng để quản lý riêng bệnh nhi.
Trung tâm y tế tuy do nhà nước vận hành nhưng không thuộc tòa nhà cơ quan công quyền mà hoạt động như cơ sở độc lập ở từng địa phương.
- 3
sự độc lập
Việc một quốc gia có được chủ quyền toàn vẹn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 나라가 완전한 주권을 가짐.
Trên bán đảo Triều Tiên tồn tại hai quốc gia độc lập là Hàn Quốc và Triều Tiên.
Các nhà hoạt động độc lập đã dốc toàn lực đấu tranh trong và ngoài nước vì độc lập của đất nước.