Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chạm
Cái gì đó đến gần cái khác và dính vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 다른 어떤 것에 가까이 가서 붙게 되다.
Chiếc áo này làm bằng cotton nên chạm vào da thấy mềm mại.
Khi mép nồi nóng chạm vào người, Jisu giật mình hét lên.
- 2
chạm tới, đặt chân tới
Đến nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 곳에 이르다.
Ngay khi đến Seoul, tôi đã liên lạc với bạn bè và họ hàng ở Seoul.
Tàu vừa cập cảng, thuyền trưởng vội cho mọi người xuống rồi chuẩn bị ra khơi lần nữa.
- 3
truyền tới, loan tới
Tin tức... được truyền đạt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소식 등이 전달되다.
Tin đồn lan đi khắp nơi và đã đến tai cả chúng tôi, những người sống ở làng bên kia.
Hôm qua tôi đã gửi thư nên hai ba ngày nữa tin tức sẽ đến được với em tôi.
- 4
chiếu tới, lọt vào tầm
Sự ảnh hưởng tới đối tượng nào đó hay phạm vi lan tỏa tới nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 영향이나 범위가 어떠한 곳이나 대상에 이르다.
Phòng tôi trần thấp đến mức đầu chạm trần.
Minjun đang lén mở xem thứ gì đó ở chỗ tối nơi ánh đèn không chiếu tới.