Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
duy, chỉ, riêng
Không phải là thứ khác mà chỉ là.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 것이 아니라 오로지.
Người quý giá đối với tôi chỉ có mẹ mà thôi.
Mọi thứ đều phiền phức, tôi chỉ muốn được nghỉ ngơi một chút mà thôi.
- 2
dù chỉ, ít nhất cũng
Cho dù chỉ ở mức đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그 정도라도.
Chỉ mong được sống thanh thản dù chỉ một ngày.
Ước nguyện của ông ấy chỉ là được nhìn mặt con gái dù chỉ một lần.
- 3
tuy nhiên, tuy vậy, mặc dù vậy
Từ dùng ở phần đầu câu sau khi có điều kiện hay sự ngoại lệ khác với nội dung đã nói ở trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에 말한 내용과 다른 조건이나 예외가 있을 때 뒤 문장의 시작 부분에 쓰는 말.
Tôi hiểu đứa em bận rộn. Chỉ có điều buồn là một cuộc điện thoại hỏi thăm cũng không có.
Tôi thuộc kiểu người nói chuyện giỏi với mọi người. Có điều trước mặt người mình thích thì tôi không nói được lời nào.