Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

놓치다

notchida[녿치다]Trung cấp · TOPIK II

tuột mất, vuột mất

Động từ

  1. 1

    tuột mất, vuột mất

    Sơ sẩy tuột mất cái đang cầm hay nắm ở tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손에 잡거나 쥐고 있던 것을 잘못하여 놓아 버리다.

    • Sàn trơn nên Yumin đã làm rơi chiếc cốc đang cầm.

    • Jisu đột nhiên thấy chóng mặt và làm rơi cây bút chì khỏi tay.

  2. 2

    lỡ, vuột mất

    Lại mất cái đang có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가지고 있던 것을 다시 잃어버리다.

    • Ai cũng vậy, để mất tình yêu đã ra đi rồi mới hối tiếc.

    • Chỉ trong lúc nói chuyện với bạn một chút, tôi đã để sổng con cá mắc câu.

  3. 3

    lỡ mất, vuột mất

    Không thực hiện được việc vốn có thể làm hay việc định làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하려고 한 일이나 할 수 있었던 일을 잘못하여 이루지 못하다.

    • Trong lúc Jisu bàn với chồng có nên mua nhà hay không thì đã lỡ mất hợp đồng nhà.

    • Cảnh sát canh gác quanh nhà hung thủ suốt hai mươi bốn giờ để không để hắn trốn thoát.

  4. 4

    nhỡ, lỡ

    Không đi được phương tiện giao thông định đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 타려고 하던 탈것을 타지 못하게 되다.

    • Minjun lỡ chuyến xe buýt đến trước cổng trường và đang đợi chuyến sau.

    • Yumin ghé siêu thị mua bánh cho con rồi bị lỡ chuyến tàu.