Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
phía bên kia, bên kia
Phía đối diện vượt qua ranh giới hoặc dụng cụ chắn ngang.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경계나 가로막은 것을 넘어선 건너편.
Cảnh mặt trời lặn sau núi đẹp như tranh vẽ.
Trong ngôi nhà mái tranh bên kia tường rào nhà tôi có một ông cụ nuôi bò sinh sống.