Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Đại từ

  1. 1

    bạn, cậu, mày

    Từ chỉ người nghe khi người đó là bạn bè hay người dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 듣는 사람이 친구나 아랫사람일 때, 그 사람을 가리키는 말.

    • Bức thư anh ấy đưa cho tôi có viết “Anh yêu em”.

    • Mẹ hỏi tôi: “Con thích mẹ hay bố hơn?”