Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

꿈속

kkumsok[꿈쏙]Trung cấp · TOPIK II

trong mơ

Danh từ

  1. 1

    trong mơ

    Trong khi đang mơ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 꿈을 꾸는 동안.

    • Tôi muốn mua chiếc túi thấy ở trung tâm thương mại đến mức nó hiện ra cả trong giấc mơ.

    • Đứa bé cứ chép miệng nói mớ như thể đang ăn gì đó trong giấc mơ.

  2. 2

    trong ảo tưởng

    Trong sự hoang tưởng xa rời hiện thực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 현실과 동떨어진 환상 속.

    • Phong cảnh trải dài dưới dòng sông đẹp mê hồn như trong mơ.

    • Tôi có cảm giác mơ hồ như đang đi trong giấc mơ.