Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
đuôi
Phần đưa ra hoặc gắn vào cuối phía sau của cơ thể động vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 동물의 몸뚱이의 뒤 끝에 달려 있거나 나와 있는 부분.
Đuôi của khỉ tương đối dài hơn so với các loài động vật khác.
Con chó nhà tôi cứ thấy tôi là vẫy đuôi mừng rỡ.
- 2
đuôi
(cách nói ẩn dụ) Phần nhô dài ra ở cuối một đầu của vật thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 물체의 한쪽 끝에 길게 내민 부분.
Sao chổi đó nổi tiếng vì có cái đuôi dài và đẹp.
Đoàn tàu mới ra mắt có phần đuôi được làm theo dạng khí động học để giảm sức cản không khí.
- 3
dấu vết
Vết tích hay đầu mối mà một việc hay người nào đó để lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 사람이 남긴 흔적이나 실마리.
Viện kiểm sát phát hiện dấu vết tài liệu bị làm giả và tiến hành điều tra.
Tên tội phạm vội vã bỏ trốn nên đã để lại dấu vết như vân tay và dấu chân.
- 4
đuôi, đoạn cuối
Phần cuối của một nhóm nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 무리의 끝.
Biết tin chiến tranh muộn, gia đình tôi nhập vào cuối đoàn người tị nạn dài dằng dặc.
Những người đặt vé trước đã vào nhà hát, còn tôi không đặt được nên phải chờ đến lượt ở cuối hàng dài.