Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

벌레

beolle[벌레]Trung cấp · TOPIK IICôn trùng

sâu bọ

Danh từ

  1. 1

    sâu bọ

    Động vật có cấu trúc cơ thể đơn giản như côn trùng hay kí sinh trùng...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곤충이나 기생충 등 몸 구조가 간단한 동물.

    • Mẹ phun thuốc trừ sâu để diệt sâu bọ trên cây cảnh.

    • Jisu thấy một con sâu bò lên chân nên giật mình hét toáng lên.

  2. 2

    mọt

    (cách nói ẩn dụ) Người làm công việc nào đó không mệt mỏi và rất chăm chỉ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 일을 지치지 않고 매우 열심히 하는 사람.

    • Minjun là con mọt luyện tập, cứ có thời gian là chơi piano không nghỉ.

    • Kim Minjun là con mọt luyện tập nổi tiếng trong giới bóng chày.