Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그분

vị đó, vị kia

Đại từ

  1. 1

    vị đó, vị kia

    (cách nói kính trọng) Người đó, người kia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (아주 높이는 말로) 그 사람.

    • Theo như tôi biết, vị ấy là người có tính cách ngay thẳng và đức độ.

    • Minjun luôn coi vị ấy, người đã giúp đỡ cậu rất nhiều lúc khó khăn, là ân nhân.