Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
phiền phức, bực mình
Ghét và khó chịu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 싫고 성가시다.
Người ốm nên cái gì cũng thấy phiền.
Việc nhiều quá nên tôi thấy nấu cơm thật phiền.
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
phiền phức, bực mình
Ghét và khó chịu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 싫고 성가시다.
Người ốm nên cái gì cũng thấy phiền.
Việc nhiều quá nên tôi thấy nấu cơm thật phiền.