Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 區分khu phân
- 1
sự phân loại
Việc chia cái toàn thể ra thành nhiều phần nhỏ dựa theo một tiêu chuẩn nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기준에 따라 전체를 몇 개의 부분으로 나눔.
Cuốn giáo trình toán mới mua có các bài tập được phân loại theo độ khó.
Ở phương Tây, thường thì không phân biệt nam nữ, ai cũng vào bếp nấu ăn.