Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

공주

gongju[공주]Trung cấp · TOPIK IIChức vụ

công chúa

Danh từGốc Hán: 公主công chủ

  1. 1

    công chúa

    Con gái của vua và hoàng hậu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 왕과 왕비 사이에 태어난 딸.

    • Hoàng hậu sinh ra một nàng công chúa giống hệt mình.

    • Hoàng tử nói với nhà vua rằng muốn cưới công chúa nước láng giềng.

  2. 2

    công chúa

    Cách gọi bé gái một cách trìu mến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여자아이를 귀엽게 부르는 말.

    • Chị tôi mới sinh một cô công chúa xinh xắn cách đây không lâu.

    • Hồi tôi còn nhỏ, bố mẹ gọi tôi là công chúa.