Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 公主công chủ
- 1
công chúa
Con gái của vua và hoàng hậu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 왕과 왕비 사이에 태어난 딸.
Hoàng hậu sinh ra một nàng công chúa giống hệt mình.
Hoàng tử nói với nhà vua rằng muốn cưới công chúa nước láng giềng.
- 2
công chúa
Cách gọi bé gái một cách trìu mến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여자아이를 귀엽게 부르는 말.
Chị tôi mới sinh một cô công chúa xinh xắn cách đây không lâu.
Hồi tôi còn nhỏ, bố mẹ gọi tôi là công chúa.