Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

경향

gyeonghyang[경향]Trung cấp · TOPIK II

khuynh hướng, xu hướng

Danh từGốc Hán: 傾向khuynh hướng

  1. 1

    khuynh hướng, xu hướng

    Suy nghĩ hay hành động hoặc một hiện tượng nghiêng về một phương hướng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 한 방향으로 기울어진 생각이나 행동 혹은 현상.

    • Jisu có xu hướng ăn quá nhiều mỗi khi tức giận.

    • Khi xu hướng dân số tập trung về vùng thủ đô ngày càng nghiêm trọng, tình trạng thiếu nhà ở càng trầm trọng hơn.