Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
Không cử động hoặc không lời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 움직이지 않거나 말 없이.
Chúng tôi không đáp lại câu nào, chỉ im lặng nghe thầy mắng.
Tôi muốn được yên tĩnh một mình nhưng em tôi không để tôi yên mà cứ quấy rầy.
- 2
một cách im lặng, một cách im lìm
Không có đối sách hay nỗ lực nào đó để giải quyết công việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 해결하기 위한 어떠한 대책이나 노력 없이.
Tôi cứ để mặc con trai lơ là việc học, thế là thành tích càng tụt dốc.
Chúng tôi không dọn được tuyết cứ rơi dày thêm mà chỉ biết ngồi chờ tuyết ngừng.
- 3
một cách im ắng, một cách yên lặng
Giữ bình tĩnh tâm trạng và tập trung chú ý.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음을 차분하게 하고 주의를 기울여.
Bạn bè đang nói chuyện về người tôi thích nên tôi lặng lẽ lắng nghe.
Lặng lẽ nhớ lại những kỷ niệm giữa tôi và cô ấy, tôi càng nhớ cô ấy hơn.