Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시멘트

simenteu[시멘트]Trung cấp · TOPIK II

xi măng

Danh từGốc Hán: cement

  1. 1

    xi măng

    Bột sử dụng trong việc dán dính vật thể trong công trình kiến trúc hay xây dựng cầu đường, được làm bằng cách trộn lẫn đá vôi, đất sét và thạch cao lại với nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건축이나 토목 등에서 물체를 붙이는 데 사용하는, 석회석과 진흙, 석고 등을 섞어 만든 가루.

    • Nền xi măng lạnh quá nên không thể nằm được.

    • Bên phải nhà tôi có một ngôi nhà một tầng xây bằng gạch xi măng.