Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가격

giá cả, giá

Danh từGốc Hán: 價格giá cách

  1. 1

    giá cả, giá

    Cái thể hiện giá trị của món đồ bằng tiền.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 가치를 돈으로 나타낸 것.

    • Do mùa mưa kéo dài nên giá rau và trái cây nhìn chung đều tăng.

    • Mẹ tôi đi khắp chợ cả ngày để mua được đồ tốt hơn với giá rẻ.