Bỏ qua đến nội dung
한
han
mal
– Trang chủ
Hangul
Bảng chữ cái
Bảng ghép vần
Phụ âm cuối
Luyện tập chữ cái
Từ vựng
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Theo chủ đề
Thẻ ghi nhớ
Ngữ pháp
Sơ cấp · TOPIK I
Trung cấp · TOPIK II
Ngữ pháp dễ nhầm
Tất cả ngữ pháp
Công cụ
Chia động từ
Phân tích phát âm
Phiên âm Latin
Tên bằng tiếng Hàn
Bàn phím Hangul
Tìm kiếm
Tìm từ vựng
VI
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Tìm từ vựng
Tiếng Việt
English
Tiếng Việt
日本語
Bahasa Indonesia
Trang chủ
/
Hán tự
/
本
Chữ Hán 本 – âm Hàn 본
5 nét
Xem cách viết
← 安
下 →
본
Bản
Âm Hàn
본
Âm Hán Việt
Bản, Bổn
Nghĩa (tiếng Anh)
book, present, main
Từ tiếng Hàn có chữ 本
(10)
일본
日本
nhật bản
Nhật Bản
본인
本人
bản nhân
chính bản thân, đương sự
기본
基本
cơ bản
cái gốc, cái cơ bản
자본
資本
tư bản
vốn
본부
本部
bản bộ
trụ sở chính
본능
本能
bản năng
bản năng
본래
本來
bản lai
nguyên thủy, vốn có
본질
本質
bản chất
bản chất
일본어
日本語
nhật bản ngữ
tiếng Nhật, Nhật ngữ
기본적
基本的
cơ bản đích
tính căn bản, tính cơ sở