이/가
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện chủ thể của động tác hoặc đối tượng của trạng thái hay tình huống nào đó.
Ý nghĩa
- 1
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện chủ thể của động tác hoặc đối tượng của trạng thái hay tình huống nào đó.
어떤 상태나 상황의 대상이나 동작의 주체를 나타내는 조사.
- 2
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện đối tượng được biến đổi hoặc đối tượng phủ định.
바뀌게 되는 대상이나 부정하는 대상임을 나타내는 조사.
- 3
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện nghĩa nhấn mạnh từ ngữ ở trước.
앞의 말을 강조하는 뜻을 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đêm nay trăng sáng quá.
Tôi tin rằng có thần linh.
Hoa anh đào trước trường nở đẹp lắm đấy.
Hôm qua mình đến quán Trung Hoa mới mở, mì tương đen ngon lắm.
Thế à? Mình cũng phải đi ăn mì tương đen một lần mới được.
Tin đồn về tôi không phải là sự thật.
Minjun không phải con trai tôi mà là cháu tôi.