밖에
Sơ cấp · TOPIK ITiểu từCác dạng: 밖에
Trợ từ thể hiện nghĩa 'ngoại trừ điều đó ra', 'ngoài điều đó'.
Ý nghĩa
- 1
ngoài, chỉ
Trợ từ thể hiện nghĩa 'ngoại trừ điều đó ra', 'ngoài điều đó'.
'그것을 제외하고는', '그것 말고는'의 뜻을 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Seunggyu không có thời gian nên chỉ làm được một chút bài tập.
Dù có thất bại thì cũng chỉ ngượng một chút thôi chứ có sao đâu?
Jisu là người ích kỷ chỉ biết đến bản thân nên không có bạn bè.
Làm sao đây. Vé vào cửa mười nghìn won mà giờ mình chỉ có bảy nghìn won thôi.
Mình cho cậu mượn ba nghìn won.