Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

밖에

Sơ cấp · TOPIK ITiểu từCác dạng: 밖에

Trợ từ thể hiện nghĩa 'ngoại trừ điều đó ra', 'ngoài điều đó'.

Ý nghĩa

  1. 1

    ngoài, chỉ

    Trợ từ thể hiện nghĩa 'ngoại trừ điều đó ra', 'ngoài điều đó'.

    '그것을 제외하고는', '그것 말고는'의 뜻을 나타내는 조사.

Câu ví dụ

  • Seunggyu không có thời gian nên chỉ làm được một chút bài tập.

  • Dù có thất bại thì cũng chỉ ngượng một chút thôi chứ có sao đâu?

  • Jisu là người ích kỷ chỉ biết đến bản thân nên không có bạn bè.

  • Làm sao đây. Vé vào cửa mười nghìn won mà giờ mình chỉ có bảy nghìn won thôi.

    Mình cho cậu mượn ba nghìn won.