Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 換率hoán suất
- 1
tỷ giá, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái
Tỷ lệ khi tiền của nước mình hoán đổi sang tiền của nước khác trong kinh tế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경제에서, 자기 나라 돈을 다른 나라 돈으로 바꿀 때의 비율.
Tôi đã đổi tiền Hàn sang đô la Mỹ khi tỷ giá giảm.
Trước khi đi du lịch Trung Quốc, tôi đã đổi tiền rẻ ở ngân hàng nhờ được ưu đãi tỷ giá.