Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 火 나다hỏa + 나다
- 1
giận
Tâm trạng xấu đi vì rất bực bội hay không vừa ý.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몹시 언짢거나 못마땅하여 기분이 나빠지다.
Anh ấy nổi giận vì thái độ xấc xược của đàn em.
Đang họp, trưởng phòng Kim nổi giận đùng đùng bỏ ra khỏi phòng họp.