Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự nhìn lướt qua, sự nhìn thoáng qua
Việc nhìn một lần. Hoặc việc nhìn chốc lát.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 번 봄. 또는 잠깐 봄.
Ngay lần đầu nhìn thấy Yumin, tôi đã phải lòng ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Mẹ và con gái giống nhau đến mức chỉ nhìn qua là biết ngay là mẹ con.
- 2
trong tầm mắt
Phạm vi có thể nhìn một lần bằng mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈으로 한 번에 볼 수 있는 범위.
Jisu sống trong căn hộ có tầm nhìn đẹp, có thể nhìn bao quát cả thành phố.
Đến bảo tàng lịch sử có thể xem tổng quan các di vật quý giá còn lại ở nước ta.