Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

프로

peuro[프로]Trung cấp · TOPIK II

người chuyên nghiệp, nhà chuyên môn, chuyên gia

Danh từGốc Hán: ←professional

  1. 1

    người chuyên nghiệp, nhà chuyên môn, chuyên gia

    Người có kĩ thuật hay kiến thức về việc nào đó và chuyên làm việc đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 지식이나 기술을 갖추고 그 일을 전문으로 하는 사람.

    • Trong công việc, tôi là người chuyên nghiệp, xử lý hoàn hảo mọi việc đúng thời hạn.

    • Seunggyu hát hay đến mức có thể ra mắt sân khấu chuyên nghiệp ngay lập tức.