Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chịu đựng, cầm cự
Chịu đựng điều khó khăn hay vất vả và vượt qua để sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘들거나 어려운 것을 참고 버티어 살아 나가다.
Với chừng này tiền, có lẽ tôi có thể cầm cự được mười ngày.
Tôi không thể chịu đựng sự cằn nhằn của vợ thêm nữa nên đã bỏ nhà ra đi.
- 2
chịu (nhiệt, áp lực..)
Đồ vật duy trì trạng thái ban đầu dù chịu áp lực hay nhiệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건 등이 열이나 압력 등을 받으면서도 원래의 상태를 유지하다.
Con thuyền nhỏ ấy không chịu nổi con sóng lớn nên đã bị lật.
Ớt trồng năm nay không chịu nổi cơn bão đêm qua nên bị nhổ bật hết.