Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

틀다

teulda[틀다]Sơ cấp · TOPIK I

vặn, xoay, ngoái (đầu,cổ)

Động từ

  1. 1

    vặn, xoay, ngoái (đầu,cổ)

    Quay hướng của cơ thể hay một phần cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 몸 한 부분의 방향을 꼬아 돌리다.

    • Jisu xoay đầu sang nhìn tôi.

    • Người phụ nữ đang vặn người như chiếc quẩy để tập yoga.

  2. 2

    vặn, xoay, mở

    Quay những cái như đinh, vòi hay núm tay cầm để kích hoạt đồ vật nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나사나 꼭지, 손잡이 등을 돌리다.

    • Tôi vặn vòi nước để rửa tay.

    • Mẹ vặn van bếp ga để chuẩn bị bữa tối.

  3. 3

    mở, vặn

    Tác động vào các chi tiết như vòi nước làm cho nước chảy ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수도와 같은 장치를 작동시켜 물이 나오게 하다.

    • Mẹ mở nước rửa bát.

    • Tôi vặn vòi sen mở nước và đứng dưới dòng nước xối xuống.

  4. 4

    mở, vặn

    Kích hoạt chi tiết hay máy móc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기계나 장치를 작동시키다.

    • Trời nóng đến mức không bật điều hòa thì không chịu nổi.

    • Ti vi bật to quá nên tôi không nghe rõ lời bố nói.