Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
giũ, phủi
Lắc hoặc đập để làm cho cái dính hoặc bám vào cái nào đó rơi ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것에 달려 있거나 붙어 있는 것을 떼어 내기 위해 흔들거나 치다.
Tôi ra ngoài để giũ bụi bám trên quần áo.
Ngủ dậy, chúng tôi ra sân giũ chăn đệm.
- 2
giũ sạch
Bỏ ra tất cả những cái mình có, không để lại chút nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기가 가지고 있는 것을 남김없이 내다.
Vị bác sĩ đó đã dốc hết toàn bộ tài sản để xây bệnh viện.
Tôi dốc hết số tiền riêng dành dụm để dùng lúc cần kíp ra trả nợ.
- 3
xoáy, chôm, cuỗm
Lẻn vào nơi tài sản được cất giữ và cướp đi hoặc lấy trộm đồ vật một cách phi pháp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재물이 보관된 장소에 몰래 들어가 물건을 모조리 빼앗거나 훔치다.
Băng nhóm đó quyết định cướp nhà ông ấy, người được đồn là giàu nhất làng.
Chúng dùng dao đe dọa mọi người và cướp sạch những món đồ có vẻ đáng giá.
- 4
giũ bỏ
Khắc phục một cách hoàn toàn hoặc thu xếp một cách gọn gàng công việc, tình cảm, bệnh tật v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 감정, 병 등을 완전히 극복하거나 말끔히 정리하다.
Cô ấy quyết định rũ bỏ hết nỗi đau ly hôn và sống một cuộc đời mới.
Hai người quyết định gạt bỏ mọi ký ức không vui bấy lâu nay và tha thứ cho nhau.