Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nắm lại
Co và gom hết các ngón tay lại làm cho tròn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손가락을 모두 굽혀 모아 동그랗게 만들다.
Người mẹ nắm chặt tay giơ lên và hô cố lên với cậu con trai sắp ra thi đấu.
Khi bọn côn đồ chặn đường đòi tiền, Seunggyu nắm chặt tay chuẩn bị đánh nhau.
- 2
cầm, nắm, túm lại
Nắm giữ vật gì đó bằng các ngón tay và lòng bàn tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 손가락과 손바닥으로 잡다.
Vì vị khách say rượu túm lấy cổ áo nên chủ quán không thở được.
Đứa bé nắm chặt váy mẹ để không bị lạc mẹ ở khu chợ đông đúc.
- 3
nắm giữ
Có sức mạnh để có thể làm theo ý muốn mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 마음대로 할 수 있는 힘을 가지다.
Giám đốc nắm thực quyền và đưa ra mọi quyết định.
Ở quỹ này, người nắm quyền kinh tế sẽ là người nắm quyền lực.
- 4
có được
Có chứng cứ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 증거 등을 가지다.
Phải biết bên đó đang nắm manh mối gì thì bên ta mới có thể đối phó được.
Luật sư Lee nói vì đang nắm trong tay bằng chứng quyết định nên chắc chắn chúng ta sẽ thắng kiện.