Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: classic
- 1
nhạc cổ điển
Âm nhạc sáng tác và trình diễn mang phong cách truyền thống của phương Tây.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서양의 전통적인 작곡법과 연주법에 의한 음악.
Yumin chơi piano giỏi và cũng am hiểu sâu sắc về nhạc cổ điển.
Giáo sư Kim đã tổ chức buổi biểu diễn nhạc cổ điển bằng nhạc cụ truyền thống của nước ta.