Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
món tiền lớn
Tiền nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 돈.
Jisu tiết kiệm lương và để dành được một khoản tiền khá lớn.
Minjun là đầu bếp, đã kiếm được bộn tiền nhờ sáng tạo ra món ăn mới.