Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

난리

nalli[날리]Trung cấp · TOPIK II

sự loạn lạc

Danh từGốc Hán: 亂離loạn ly

  1. 1

    sự loạn lạc

    Chiến tranh hay đánh nhau xảy ra trong nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전쟁이나 나라 안에서 일어난 싸움.

    • Cảnh sát toát mồ hôi để dập tắt cuộc bạo loạn nổ ra trong lúc biểu tình.

    • Khi chiến tranh lan rộng, mọi người bắt đầu thu dọn hành lý chạy loạn.

  2. 2

    sự náo loạn, sự đảo lộn

    Trạng thái mà trật tự bị đảo lộn do lũ lụt, động đất hay hạn hán...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 홍수, 지진, 가뭄 등으로 질서가 어지러운 상태.

    • Làng tôi năm nào vào mùa mưa cũng điêu đứng vì nước tràn.

    • Vì lũ lụt mà cả khu vực này bị ngập, mọi người mất cả chỗ ngủ, loạn hết cả lên.

  3. 3

    sự ầm ĩ, sự xáo trộn

    (cách nói ẩn dụ) Việc trở nên huyên náo do ngạc nhiên hay hưng phấn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 놀라거나 흥분하여 소란스럽게 떠드는 일.

    • Mọi người chen lấn ầm ĩ để mua trước những món hàng giảm giá có số lượng hạn chế.

    • Bọn trẻ đi dã ngoại vui vẻ cười nói ầm ĩ.