Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 靑 바지thanh + 바지
- 1
quần jean, quần bò
Quần màu xanh được làm vải coton bền chắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 질긴 무명으로 만든 푸른색 바지.
Chồng tôi mặc áo phông trắng và quần bò trông thật bảnh.
Xem quảng cáo quần bò của nữ diễn viên chân dài, tôi cũng mua chiếc quần bò đó.