Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: champion
- 1
nhà vô địch, nhà quán quân
Người chiến thắng trong cuộc thi đấu thể thao và có tư cách hay vị trí của người chiến thắng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 운동 경기에서 우승하여 우승자의 지위나 자격을 가지고 있는 사람.
Anh ấy vẫn giữ vững ngôi vô địch thế giới nhờ thực lực xuất sắc.
Từng là nhà vô địch, anh ấy đã bị kẻ thách đấu mới giành mất đai vô địch.
- 2
nhà vô địch
Người có thực lực xuất sắc nhất về kỹ thuật ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 기술 등에서 실력이 가장 뛰어난 사람.
Jisu với thực lực xuất sắc đã đạt hạng nhất cuộc thi toán, giành ngôi quán quân.
Minjun, người giỏi sử dụng máy móc, được công nhận thực lực ở cuộc thi và trở thành quán quân kỹ thuật.