Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

차리다

charida[차리다]Trung cấp · TOPIK II

dọn (bàn ăn)

Động từ

  1. 1

    dọn (bàn ăn)

    Để các món ăn đã chuẩn bị lên bàn để có thể ăn được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 준비한 음식 등을 먹을 수 있게 상 위에 놓다.

    • Vợ tôi nấu nhiều món và dọn mâm cơm.

    • Tôi bày mâm rượu có hoa quả và bánh hành để tiếp đãi khách.

  2. 2

    tỉnh táo, trấn tĩnh

    Trở nên bình tĩnh và lấy lại được khí sắc hoặc tinh thần v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기운이나 정신 등을 가다듬어 되찾다.

    • Chợt tỉnh táo lại nhìn quanh, tôi thấy trong sân bay người đã vãn bớt, trở nên vắng vẻ từ lúc nào.

    • Chườm khăn lạnh và xoa bóp cơ thể cứng đờ, người đàn ông đó mới tỉnh lại.

  3. 3

    duy trì

    Có được nghi thức, phép tắc hay đạo lí... cần phải giữ đúng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마땅히 지켜야 할 도리나 예절, 격식 등을 갖추다.

    • Phía chúng tôi đã giữ lễ nghi để tiếp đãi quốc khách.

    • Khi nói chuyện với người lớn, tôi giữ phép tắc hết mức có thể.

  4. 4

    nhận ra, nhận biết

    Nhìn thấy dấu hiệu nào đó và đoán biết trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 조짐을 보고 미리 짐작하여 알다.

    • Bước vào trong tòa nhà, anh ấy nhận ra dấu hiệu khả nghi.

    • Gia đình nhận ra có điều gì đó lạ và bắt đầu hỏi anh ấy có chuyện gì.