Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

진실

jinsil[진실]Trung cấp · TOPIK II

sự chân thật

Danh từGốc Hán: 眞實chân thật

  1. 1

    sự chân thật

    Sự thật không phải giả dối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 거짓이 아닌 사실.

    • Tại tòa án phải trung thực và chỉ nói sự thật.

    • Nhiều chuyên gia đã tham gia điều tra để làm sáng tỏ sự thật của vụ việc lần này.

  2. 2

    lòng chân thật

    Tấm lòng thuần khiết và không dối trá.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 순수하고 거짓이 없는 마음.

    • Seunggyu đã thổ lộ tấm lòng chân thật rằng mình yêu Jisu.

    • Trên gương mặt khẩn thiết của họ hiện rõ sự chân thành và van nài.