Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

제도

jedo[제도]Trung cấp · TOPIK II

chế độ

Danh từGốc Hán: 制度chế độ

  1. 1

    chế độ

    Hệ thống của cấu trúc xã hội hay quy phạm về pháp luật, đạo đức, tập quán.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 관습, 도덕, 법률 등의 규범이나 사회 구조의 체계.

    • Ông ấy cho rằng cần có chế độ giám sát minh bạch xem chi phí chính trị có được sử dụng đúng đắn hay không.

    • Tôi nghĩ nếu chế độ giáo dục không thay đổi tận gốc thì những vấn đề giáo dục hiện nay sẽ mãi không biến mất.