Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 條件điều kiện
- 1
điều kiện
Yếu tố hay trạng thái phải có sẵn để thực hiện việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 이루게 하기 위하여 미리 갖추어야 할 상태나 요소.
Năm nay điều kiện khí hậu tốt nên mùa màng rất bội thu.
Tôi đã cân nhắc các điều kiện thực tế và nộp đơn vào trường có khả năng đỗ.
- 2
điều kiện
Yêu cầu hay kiến giải đưa ra trước để thực hiện việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하기에 앞서 내놓는 요구나 견해.
Nhân viên đình công đòi cải thiện điều kiện lao động.
Tôi cho vay tiền với điều kiện nhận lãi năm phần trăm.