Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đựng, chứa
Để đồ vật nào đó vào bát...
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물건을 그릇 등에 넣다.
Mẹ rót nước đã đun sôi vào bình rồi cho vào tủ lạnh.
Chủ tiệm hoa đang cho đất mới vào chậu để thay chậu cây.
- 2
chứa đựng
Thể hiện hoặc bao hàm nội dung hay suy nghĩ nào đó ở nét mặt, bức tranh hay bài viết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 내용이나 생각을 그림이나 글이나 표정 등에 나타내거나 포함하다.
Họa sĩ đã đưa cảnh đẹp của Hàn Quốc vào tranh.
Nhà văn đó nói rằng đã đưa nhiều trải nghiệm thời thơ ấu của mình vào tiểu thuyết.