Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바위

tảng đá, đá tảng

Danh từ

  1. 1

    tảng đá, đá tảng

    Hòn đá rất lớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 큰 돌.

    • Trên bờ biển có những tảng đá hình thù kỳ lạ nằm nối tiếp nhau.

    • Chú tôi buộc chặt người bằng dây thừng rồi lấy hết can đảm bắt đầu leo lên tảng đá.

  2. 2

    búa (oẳn tù tì)

    Động tác nắm tay lại rồi đưa ra trong trò chơi oẳn tù tì. Hoặc tay như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가위바위보에서, 주먹을 쥐어 내미는 동작. 또는 그런 손.

    • Chơi oẳn tù tì, tôi ra búa, thắng Jisu ra kéo và nhận được phần thưởng.

    • Trước ván oẳn tù tì cuối cùng, tôi đã phân vân rất lâu không biết nên ra bao hay ra búa.

Cùng chủ đề: Vật trên mặt đất