Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
Theo hình dạng, tiêu chuẩn hay cách thức đúng đắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 올바른 격식이나 기준, 모양대로.
Yumin nấu canh kimchi không đúng cách nên vị bị nhạt.
Trường đại học không cho tốt nghiệp những sinh viên không hoàn thành tín chỉ đúng quy định.
- 2
đúng ý
theo quyết tâm
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음먹은 대로.
Minjun ra thuyết trình nhưng vì căng thẳng nên không nói được ra hồn.
Vận động viên trượt băng nghệ thuật có thể trạng không tốt nên không bật nhảy được như ý.
- 3
đúng mức
Với mức độ phù hợp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 알맞은 정도로.
Bác sĩ nói rượu vang nếu uống đúng cách cũng tốt cho sức khỏe.
Mẹ để nước nóng nguội hẳn để em bé có thể uống được.
- 4
y nguyên, y vậy
Theo trạng thái vốn có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원래 상태 그대로.
Bảo tàng đã đặt sách cổ vào nơi kín để bảo quản cẩn thận.
Để quản lý tốt công viên quốc gia, chính phủ đã hạn chế người ra vào.