Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

전자

jeonja[전자]Trung cấp · TOPIK II

điện tử

Danh từGốc Hán: 電子điện tử

  1. 1

    điện tử

    Hạt rất nhỏ mang điện khí âm trong một nguyên tử và quay xung quanh hạt nhân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 원자 속에서 음전기를 띠고 원자의 핵의 둘레를 도는 소립자.

    • Thầy giáo giải thích rằng sự di chuyển của electron tạo ra dòng điện.

    • Trong giờ học, Yumin trình bày rằng hiện tượng điện xảy ra do electron không thể di chuyển tự do gọi là tĩnh điện.