Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trang bị
Tạo ra hoặc có được những gì mình cần phải có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 있어야 할 것을 만들거나 가지다.
Tôi chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cần thiết để làm hộ chiếu rồi đến văn phòng quận.
Trường chúng tôi trang bị đầy đủ cơ sở vật chất giáo dục cho học sinh, tạo ra môi trường giáo dục tốt nhất.
- 2
giữ
Giữ đúng thái độ hay tư thế cần phải giữ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지켜야 할 자세나 태도를 취하다.
Khi tiếp xúc với người lớn tuổi phải giữ đầy đủ lễ phép.
Các nhân viên ăn mặc chỉnh tề và đón khách một cách lịch sự.
- 3
có
Đáp ứng thủ tục hay hình thức cần thiết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 필요한 절차나 형식을 만족시키다.
Báo cáo của Seunggyu có nội dung hay nhưng không đáp ứng đúng hình thức.
Vì ông nội coi trọng lễ nghi nên chúng tôi phải làm đủ mọi thủ tục phức tạp khi cúng giỗ.