Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 赤字xích tự
- 1
lỗ, thâm hụt
Số tiền tổn thất phát sinh do tiền chi ra nhiều hơn tiền thu vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나간 돈이 들어온 돈보다 많아서 생기는 손실 금액.
Doanh nghiệp không tránh khỏi thua lỗ do doanh số sản phẩm sụt giảm.
Mua nhà một trăm hai mươi triệu won rồi bán với giá một trăm triệu nên đã bị lỗ.