Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

내보내다

naebonaeda[내보내다]Trung cấp · TOPIK II

đuổi ra, tống ra

Động từ

  1. 1

    đuổi ra, tống ra

    Làm cho ra ngoài hay chỗ khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 밖이나 다른 곳으로 나가게 하다.

    • Mẹ quyết định cho anh trai ra ở nhà trọ gần trường.

    • Tôi thả con chim bay vào phòng ra ngoài cửa sổ.

  2. 2

    bỏ đi, vứt đi

    Vứt ra ngoài hay bỏ trôi đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 밖으로 버리거나 흘려보내다.

    • Nhà máy này đã lén xả nước thải ra cống.

    • Khi nước tiểu tích lại, cơ thể chúng ta sẽ muốn thải ra ngoài.

  3. 3

    tống cổ, sa thải

    Đuổi việc nhân viên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 직원을 해고하다.

    • Nhiều công ty khi kinh doanh khó khăn thì việc đầu tiên nghĩ đến là cho nhân viên nghỉ việc.

    • Vì buôn bán ế ẩm nên Seunggyu định cho nhân viên nhà hàng nghỉ việc.

  4. 4

    phát ra, đăng tải

    Thể hiện cho mọi người thấy thông qua báo đài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 방송이나 신문 등을 통해 사람들에게 드러내 보이다.

    • Các đài truyền hình phát sóng tình hình kiểm phiếu suốt đêm.

    • Nhân dịp Thế vận hội, các tòa soạn báo đua nhau đăng bài về Thế vận hội.