Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

재수

jaesu[재수]Trung cấp · TOPIK II

vận may, sự may mắn

Danh từGốc Hán: 財數tài số

  1. 1

    vận may, sự may mắn

    Vận số có được việc tốt đẹp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 좋은 일이 생길 운수.

    • Mất cả ví, hôm nay đúng là ngày xui xẻo.

    • Đã thỏa thuận ai thua oẳn tù tì sẽ trả tiền bữa trưa, xui thay tôi lại bị dính.