Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 人工nhân công
- 1
nhân tạo
Cái làm ra bằng sức lực của con người chứ không phải cái tự nhiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자연적인 것이 아니라 사람의 힘으로 만들어 낸 것.
Mắt bị khô nên tôi nhỏ nước mắt nhân tạo vào mắt.
Ông tôi bị suy giảm chức năng phổi nên đang thở nhờ sự trợ giúp của máy hô hấp nhân tạo.