Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 衣裳y thường

  1. 1

    y phục

    Quần áo mà con người mặc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 입는 옷.

    • Người nước ngoài đã mặc thử hanbok, trang phục truyền thống của Hàn Quốc, trong cung điện.

    • Ông nội và bố mặc trang phục chỉnh tề và cúng tổ tiên.

  2. 2

    trang phục

    Quần áo mà diễn viên hay nghệ sĩ múa mặc trên sân khấu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 배우나 무용수가 무대 위에서 입는 옷.

    • Trong phòng chờ của diễn viên chính có hơn một trăm bộ trang phục được chuẩn bị sẵn.

    • Một số ca sĩ mặc cả thường phục cũng lộng lẫy và cá tính như trang phục sân khấu.